傻瓜相机
[shǎ guā xiàng jī] [傻 瓜 相 机]
máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
这台傻瓜相机非常适合初学者。
zhè tái shǎ guā xiàng jī fēi cháng shì hé chū xué zhě.Chiếc máy ảnh tự động này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.
傻瓜相机 đọc là shǎ guā xiàng jī, nghĩa là máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǎ guā xiàng jī] [傻 瓜 相 机]
máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
这台傻瓜相机非常适合初学者。
zhè tái shǎ guā xiàng jī fēi cháng shì hé chū xué zhě.Chiếc máy ảnh tự động này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.
傻瓜相机 (shǎ guā xiàng jī) nghĩa là máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact.
Viết lần lượt từng chữ 傻, 瓜, 相, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.