XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瓜 đọc là guā, nghĩa là dưa; quả bầu. Thuộc bộ Qua 瓜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

瓜

[guā]

dưa; quả bầu; bí

葫芦科植物所结的可食果实。

夏天的西瓜又甜又多水。

xià tiān de xī guā yòu tián yòu duō shuǐ.

Dưa hấu mùa hè vừa ngọt vừa nhiều nước.

苹果跟西瓜一样好,都买吧。

píng guǒ gēn xī guā yí yàng hǎo, dōu mǎi ba.

Táo với dưa hấu đều ngon như nhau, mua cả hai đi.

Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

农民在田里收获了很多大南瓜。

nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.

Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.

这里的苹果和西瓜真多。

zhè lǐ de píng guǒ hé xī guā zhēn duō.

Táo và dưa hấu ở đây thật nhiều.

Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 瓜

瓜 nghĩa là gì?

瓜 (guā) nghĩa là dưa; quả bầu. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 瓜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瓜 thuộc bộ Qua (瓜).

Chữ 瓜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 西瓜 (xī guā) – dưa hấu; 黄瓜 (huáng guā) – dưa chuột; 瓜分 (guā fēn) – phân chia; 瓜子 (guā zǐ) – hạt dưa; 傻瓜 (shǎ guā) – kẻ ngốc; 南瓜 (nán guā) – bí ngô.