XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

傻瓜 đọc là shǎ guā, nghĩa là kẻ ngốc; đồ ngốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

傻瓜

[shǎ guā] [傻 瓜]

kẻ ngốc; đồ ngốc

指糊涂、愚蠢或不明事理的人。

天下没有免费的午餐,盲目轻信高额回报只会沦为受骗的傻瓜。

tiān xià méi yǒu miǎn fèi de wǔ cān, máng mù qīng xìn gāo é huí bào zhǐ huì lún wéi shòu piàn de shǎ guā.

Trên đời không có bữa trưa miễn phí, mù quáng tin vào lợi nhuận cao sẽ chỉ biến thành kẻ ngốc bị lừa.

tiện dụng, tự động hoá hoàn toàn (thao tác đơn giản)

形容操作极其简便、无需专业技巧的。

这台傻瓜相机非常适合初学者。

zhè tái shǎ guā xiàng jī fēi cháng shì hé chū xué zhě.

Chiếc máy ảnh tự động này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.

Hỏi đáp về từ 傻瓜

傻瓜 nghĩa là gì?

傻瓜 (shǎ guā) nghĩa là kẻ ngốc; đồ ngốc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 傻瓜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 傻, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 傻瓜?

Thường gặp: 傻瓜干面 (shǎ guā gān miàn) – mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách c…; 傻瓜相机 (shǎ guā xiàng jī) – máy ảnh ngắm chụp.