XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓜分 đọc là guā fēn, nghĩa là phân chia; chia cắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

瓜分

[guā fēn] [瓜 分]

phân chia; chia cắt

像切瓜一样分割,多指国土或权益。

几家大型科技巨头迅速瓜分了新兴的智能市场。

jǐ jiā dà xíng kē jì jù tóu xùn sù guā fēn le xīn xīng de zhì néng shì chǎng.

Một vài gã khổng lồ công nghệ đã nhanh chóng phân chia thị trường thông minh mới nổi.

Hỏi đáp về từ 瓜分

瓜分 nghĩa là gì?

瓜分 (guā fēn) nghĩa là phân chia; chia cắt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 瓜分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓜, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.