XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十分 đọc là shí fēn, nghĩa là rất; hoàn toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

十分

[shí fēn] [十 分]

rất; hoàn toàn; cực kỳ

表示程度很高,相当于很

今天天气十分好。

jīn tiān tiān qì shí fēn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất tốt.

điểm tối đa; điểm mười

指满分,满分为十分

她的舞蹈得了十分。

tā de wǔ dǎo dé le shí fēn.

Bài múa của cô ấy được điểm mười.

42路大约二十分钟能到学校。

4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.

Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

坐地铁很快,大概要三十分钟。

zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.

Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

Hỏi đáp về từ 十分

十分 nghĩa là gì?

十分 (shí fēn) nghĩa là rất; hoàn toàn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 十分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十分?

Thường gặp: 十分之一 (shí fēn zhī yī) – một phần mười; 十分位数 (shí fēn wèi shù) – phân vị mười (thống kê).