XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地道 đọc là dì dao, nghĩa là chính thống; đích thực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

地道

[dì dao] [地 道]

chính thống; đích thực; đúng chuẩn

纯正的、标准的、符合地道要求的

这家餐馆的川菜做得非常地道。

zhè jiā cān guǎn de chuān cài zuò de fēi cháng dì dào.

Món Tứ Xuyên của nhà hàng này nấu rất chính gốc.

địa đạo; hầm ngầm

地下挖掘的通道

游击队利用地道巧妙地与敌人周旋。

yóu jī duì lì yòng dì dào qiǎo miào dì yǔ dí rén zhōu xuán.

Đội du kích sử dụng địa đạo để khéo léo đối phó với kẻ thù.

这家店的臭豆腐味道非常地道。

zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.

Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.

这家清真饭店的牛肉面很地道。

zhè jiā qīng zhēn fàn diàn de niú ròu miàn hěn dì dào.

Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất chuẩn vị.

这里的卤味鸭脖味道非常地道。

zhè lǐ de lǔ wèi yā bó wèi dào fēi cháng dì dào.

Món cổ vịt kho ngũ vị ở đây hương vị rất chuẩn.

Hỏi đáp về từ 地道

地道 nghĩa là gì?

地道 (dì dao) nghĩa là chính thống; đích thực. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 地道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地道?

Thường gặp: 地地道道 (dì dì dào dào) – triệt để; 天公地道 (tiān gōng dì dào) – hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ).