XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坑 đọc là kēng, nghĩa là hố; chỗ lõm. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

坑

[kēng]

hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống

地面凹陷的地方

路中间有一个大坑,小心别摔倒。

lù zhōng jiān yǒu yí gè dà kēng, xiǎo xīn bié shuāi dǎo.

Giữa đường có một cái hố lớn, cẩn thận kẻo ngã.

hãm hại, lừa gạt

陷害,害人

他被那个不良商家坑了不少钱。

tā bèi nà ge bù liáng shāng jiā kēng le bù shǎo qián.

Anh ấy bị thương gia xấu đó lừa không ít tiền.

他在花园里挖了一个小坑种花。

tā zài huā yuán lǐ wā le yí gè xiǎo kēng zhǒng huā.

Anh ấy đào một cái hố nhỏ trong vườn để trồng hoa.

他用湿土把灶坑的缝隙泥上了。

tā yòng shī tǔ bǎ zào kēng de fèng xì ní shàng le.

Anh ấy dùng đất ướt trát kín các khe hở của lò bếp.

小狗在院子里刨了一个小土坑。

xiǎo gǒu zài yuàn zi lǐ páo le yí gè xiǎo tǔ kēng.

Chú chó con đào một cái hố đất nhỏ trong sân.

Hỏi đáp về chữ 坑

坑 nghĩa là gì?

坑 (kēng) nghĩa là hố; chỗ lõm. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 坑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坑 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俑坑 (yǒng kēng) – hố có tượng tuẫn táng; 凹坑 (āo kēng) – chỗ lõm; 古坑 (gǔ kēng) – Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài…; 坑井 (kēng jǐng) – (mỏ) đường hầm và hố; 坑人 (kēng rén) – lừa gạt ai đó; 坑口 (kēng kǒu) – Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông).