XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俑坑 đọc là yǒng kēng, nghĩa là hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俑坑

[yǒng kēng] [俑 坑]

hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung

Hỏi đáp về từ 俑坑

俑坑 nghĩa là gì?

俑坑 (yǒng kēng) nghĩa là hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung.

Cách viết 俑坑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俑, 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.