XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俑 đọc là yǒng, nghĩa là tượng gỗ chôn theo người chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俑

[yǒng]

tượng gỗ chôn theo người chết

兵马俑是举世闻名的历史奇迹。

bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.

Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.

Hỏi đáp về chữ 俑

俑 nghĩa là gì?

俑 (yǒng) nghĩa là tượng gỗ chôn theo người chết.

Cách viết chữ 俑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 俑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俑坑 (yǒng kēng) – hố có tượng tuẫn táng; 陶俑 (táo yǒng) – tượng gốm chôn theo người chết; 兵马俑 (bīng mǎ yǒng) – tượng binh mã chôn theo người chết; 始作俑者 (shǐ zuò yǒng zhě) – nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ).