俑
[yǒng]
tượng gỗ chôn theo người chết
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
Chữ 俑 đọc là yǒng, nghĩa là tượng gỗ chôn theo người chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng]
tượng gỗ chôn theo người chết
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
俑 (yǒng) nghĩa là tượng gỗ chôn theo người chết.
Viết lần lượt từng nét của chữ 俑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俑坑 (yǒng kēng) – hố có tượng tuẫn táng; 陶俑 (táo yǒng) – tượng gốm chôn theo người chết; 兵马俑 (bīng mǎ yǒng) – tượng binh mã chôn theo người chết; 始作俑者 (shǐ zuò yǒng zhě) – nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ).