兵马俑
[bīng mǎ yǒng] [兵 马 俑]
tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
兵马俑 đọc là bīng mǎ yǒng, nghĩa là tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng mǎ yǒng] [兵 马 俑]
tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
兵马俑 (bīng mǎ yǒng) nghĩa là tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử).
Viết lần lượt từng chữ 兵, 马, 俑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.