XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冤枉 đọc là yuān wang, nghĩa là buộc tội sai; đối xử oan ức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

冤枉

[yuān wang] [冤 枉]

buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức

无辜被加罪名或受不白之冤。

如果没有确凿的证据,我们绝不能随便冤枉任何一个好人。

rú guǒ méi yǒu què záo de zhèng jù, wǒ men jué bù néng suí biàn yuān wǎng rèn hé yí gè hǎo rén.

Nếu không có bằng chứng xác thực, chúng ta tuyệt đối không thể tùy tiện vu oan cho bất kỳ người tốt nào.

uổng công; lãng phí; không đáng

指白费力气、不值得或吃亏。

我们走错路多花了许多冤枉时间。

wǒ men zǒu cuò lù duō huā le xǔ duō yuān wǎng shí jiān.

Chúng tôi đi nhầm đường nên đã tốn rất nhiều thời gian uổng phí.

他被同事诬陷收受贿赂,感到非常冤枉。

tā bèi tóng shì wū xiàn shōu shòu huì lù, gǎn dào fēi cháng yuān wǎng.

Anh ấy bị đồng nghiệp gài bẫy nhận hối lộ, cảm thấy rất oan khuất.

Hỏi đáp về từ 冤枉

冤枉 nghĩa là gì?

冤枉 (yuān wang) nghĩa là buộc tội sai; đối xử oan ức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 冤枉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冤, 枉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冤枉?

Thường gặp: 冤枉路 (yuān wang lù) – chuyến đi vô ích; 冤枉钱 (yuān wang qián) – tiền lãng phí.