XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枉 đọc là wǎng, nghĩa là xoắn; cong. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枉

[wǎng]

xoắn; cong; không công bằng

事情没查清楚前不要冤枉好人。

shì qíng méi chá qīng chǔ qián bú yào yuān wǎng hǎo rén.

Trước khi sự việc được điều tra rõ thì đừng buộc tội oan người tốt.

买这种劣质产品就是花冤枉钱。

mǎi zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn jiù shì huā yuān wǎng qián.

Mua loại sản phẩm kém chất lượng này đúng là phí tiền oan.

他按章办事却被大家冤枉了。

tā àn zhāng bàn shì què bèi dà jiā yuān wǎng le.

Anh ấy làm theo đúng quy định nhưng lại bị mọi người đổ oan.

Hỏi đáp về chữ 枉

枉 nghĩa là gì?

枉 (wǎng) nghĩa là xoắn; cong.

Cách viết chữ 枉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 枉 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 枉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冤枉 (yuān wang) – buộc tội sai; 不枉 (bù wǎng) – không uổng phí; 枉劳 (wǎng láo) – làm việc uổng phí; 枉径 (wǎng jìng) – con đường quanh co; 枉攘 (wǎng rǎng) – hỗn loạn; 枉死 (wǎng sǐ) – chết trong hoàn cảnh bi thảm.