挛
[luán]
xoắn; cong; quẹo
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
Chữ 挛 đọc là luán, nghĩa là xoắn; cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luán]
xoắn; cong; quẹo
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
挛 (luán) nghĩa là xoắn; cong.
Viết lần lượt từng nét của chữ 挛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拘挛 (jū luán) – chuột rút; 痉挛 (jìng luán) – giật; 拘挛儿 (jū luán r) – biến thể er hoá của 拘挛 (jū luán); 热痉挛 (rè jìng luán) – chuột rút do nhiệt; 气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) – co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); 痛性痉挛 (tòng xìng jìng luán) – chuột rút (cơ).