气管痉挛
[qì guǎn jìng luán] [气 管 痉 挛]
co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
气管痉挛 đọc là qì guǎn jìng luán, nghĩa là co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì guǎn jìng luán] [气 管 痉 挛]
co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) nghĩa là co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản.
Viết lần lượt từng chữ 气, 管, 痉, 挛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.