XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气管痉挛 đọc là qì guǎn jìng luán, nghĩa là co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气管痉挛

[qì guǎn jìng luán] [气 管 痉 挛]

co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

吸入冷空气容易引起气管痉挛。

xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.

Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.

Hỏi đáp về từ 气管痉挛

气管痉挛 nghĩa là gì?

气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) nghĩa là co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản.

Cách viết 气管痉挛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 管, 痉, 挛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.