气概 đọc là qì gài, nghĩa là phẩm chất cao thượng; tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 气概
气概 nghĩa là gì?
气概 (qì gài) nghĩa là phẩm chất cao thượng; tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 气概 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 气, 概 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 气概?
Thường gặp: 男子气概 (nán zǐ qì gài) – tính nam tính; 骑士气概 (qí shì qì gài) – tinh thần hiệp sĩ.