XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨气 đọc là gǔ qì, nghĩa là phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

骨气【骨氣】

[gǔ qì] [骨 气]

phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực

刚强不屈的气节。

他面对强权绝不低头,很有骨气。

tā miàn duì qiáng quán jué bù dī tóu, hěn yǒu gǔ qì.

Anh ấy đối mặt cường quyền quyết không cúi đầu, rất có khí phách.

Hỏi đáp về từ 骨气

骨气 nghĩa là gì?

骨气 (gǔ qì) nghĩa là phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 骨气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.