骨气 đọc là gǔ qì, nghĩa là phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨气
骨气 nghĩa là gì?
骨气 (gǔ qì) nghĩa là phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 骨气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.