XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

士气 đọc là shì qì, nghĩa là tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

士气

[shì qì] [士 气]

tinh thần

军队或团队的战斗意志和精神状态

连续的胜利大大提振了全队的士气。

lián xù de shèng lì dà dà tí zhèn le quán duì dī shì qì.

Những chiến thắng liên tiếp đã nâng cao đáng kể tinh thần của toàn đội.

这个好消息鼓舞了全队士气。

zhè ge hǎo xiāo xī gǔ wǔ le quán duì shì qì.

Tin tốt này đã thúc đẩy tinh thần của toàn đội.

战士们个个生龙活虎,士气高涨。

zhàn shì men gè gè shēng lóng huó hǔ, shì qì gāo zhǎng.

Các chiến sĩ ai nấy đều hăng hái như rồng như hổ, sĩ khí dâng cao.

队员们士气正旺,准备迎接决赛。

duì yuán men shì qì zhèng wàng, zhǔn bèi yíng jiē jué sài.

Các đội viên khí thế đang dồi dào, chuẩn bị đón nhận trận chung kết.

Hỏi đáp về từ 士气

士气 nghĩa là gì?

士气 (shì qì) nghĩa là tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 士气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 士, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 士气?

Thường gặp: 骑士气概 (qí shì qì gài) – tinh thần hiệp sĩ.