XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 士 đọc là shì, nghĩa là thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa). Thuộc bộ Sĩ 士. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

士

[shì]

thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân

怎么了?你的硕士快毕业了呀。

zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.

Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

这家酒店很适合商务人士居住。

zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.

Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về chữ 士

士 nghĩa là gì?

士 (shì) nghĩa là thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa).

Cách viết chữ 士 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 士 thuộc bộ Sĩ (士).

Chữ 士 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 士兵 (shì bīng) – lính; 女士 (nǚ shì) – quý bà; 巴士 (bā shì) – xe buýt (từ mượn); 战士 (zhàn shì) – chiến sĩ; 护士 (hù shi) – y tá; 男士 (nán shì) – đàn ông.