XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硕士 đọc là shuò shì, nghĩa là bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

硕士【碩士】

[shuò shì] [硕 士]

bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng

高于学士低于博士的学位或人

经过三年的努力学习,他终于获得了硕士学位。

jīng guò sān nián de nǔ lì xué xí, tā zhōng yú huò dé le shuò shì xué wèi.

Sau ba năm nỗ lực học tập, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng thạc sĩ.

怎么了?你的硕士快毕业了呀。

zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.

Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

王老师是我的硕士研究生导师。

wáng lǎo shī shì wǒ de shuò shì yán jiū shēng dǎo shī.

Thầy Vương là người hướng dẫn nghiên cứu sinh thạc sĩ của tôi.

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về từ 硕士

硕士 nghĩa là gì?

硕士 (shuò shì) nghĩa là bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 硕士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硕, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硕士?

Thường gặp: 硕士生 (shuò shì shēng) – sinh viên học thạc sĩ; 企管硕士 (qǐ guǎn shuò shì) – Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA); 理学硕士 (lǐ xué shuò shì) – Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.); 硕士学位 (shuò shì xué wèi) – bằng thạc sĩ; 企业管理硕士 (qǐ yè guǎn lǐ shuò shì) – Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA); 工商管理硕士 (gōng shāng guǎn lǐ shuò shì) – Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).