XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 硕 đọc là shuò, nghĩa là lớn; to. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硕

[shuò]

lớn; to

怎么了?你的硕士快毕业了呀。

zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.

Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

王老师是我的硕士研究生导师。

wáng lǎo shī shì wǒ de shuò shì yán jiū shēng dǎo shī.

Thầy Vương là người hướng dẫn nghiên cứu sinh thạc sĩ của tôi.

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về chữ 硕

硕 nghĩa là gì?

硕 (shuò) nghĩa là lớn; to.

Cách viết chữ 硕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 硕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 硕 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 硕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 硕士 (shuò shì) – bằng thạc sĩ; 丰硕 (fēng shuò) – dồi dào; 硕果 (shuò guǒ) – thành tựu lớn; 健硕 (jiàn shuò) – cơ thể cường tráng; 华硕 (huá shuò) – Asus (hãng sản xuất máy tính); 和硕 (hé shuò) – huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Môn….