XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硕果 đọc là shuò guǒ, nghĩa là thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

硕果【碩果】

[shuò guǒ] [硕 果]

1.thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ

比喻巨大的成绩或成就。

王老师团队潜心教研数载,如今终于结出了累累硕果。

wáng lǎo shī tuán duì qián xīn jiào yán shù zǎi, rú jīn zhōng yú jié chū le lèi lèi shuò guǒ.

Đội ngũ thầy Vương miệt mài nghiên cứu giảng dạy nhiều năm, nay cuối cùng đã gặt hái được những thành tựu rực rỡ.

2.quả to, trái lớn

大的果实。

金秋时节,果园里的枝头缀满了累累硕果。

jīn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ de zhī tóu zhuì mǎn le lèi lèi shuò guǒ.

Tiết trời mùa thu vàng, trên cành cây trong vườn trĩu nặng những quả to.

Hỏi đáp về từ 硕果

硕果 nghĩa là gì?

硕果 (shuò guǒ) nghĩa là thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 硕果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硕, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硕果?

Thường gặp: 硕果仅存 (shuò guǒ jǐn cún) – chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); 硕果累累 (shuò guǒ lěi lěi) – trĩu quả.