XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苹果 đọc là píng guǒ, nghĩa là quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

苹果【蘋果】

[píng guǒ] [苹 果]

1.quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)

一种常见的水果,多为红色或绿色。

我每天早上吃一个苹果。

wǒ měi tiān zǎo shàng chī yí gè píng guǒ.

Mỗi sáng tôi ăn một quả táo.

2.thương hiệu Apple / sản phẩm Apple

指美国苹果公司或其生产的电子产品。

他刚买了一部新的苹果手机。

tā gāng mǎi le yí bù xīn de píng guǒ shǒu jī.

Anh ấy vừa mua một chiếc điện thoại Apple mới.

个、颗

小明,你看看这些苹果怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?

Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

有的,今天的苹果蛋糕不错。

yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.

Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.

Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê

Hỏi đáp về từ 苹果

苹果 nghĩa là gì?

苹果 (píng guǒ) nghĩa là quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 苹果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苹, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苹果?

Thường gặp: 苹果核 (píng guǒ hé) – lõi táo; 苹果汁 (píng guǒ zhī) – nước ép táo; 苹果派 (píng guǒ pài) – bánh táo; 苹果酒 (píng guǒ jiǔ) – rượu táo; 苹果酱 (píng guǒ jiàng) – nước sốt táo; 苹果公司 (píng guǒ gōng sī) – Công ty Apple.