苹果蠹蛾
[píng guǒ dù é] [苹 果 蠹 蛾]
bọ ngài táo; bọ ngài codlin
苹果蠹蛾 đọc là píng guǒ dù é, nghĩa là bọ ngài táo; bọ ngài codlin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng guǒ dù é] [苹 果 蠹 蛾]
bọ ngài táo; bọ ngài codlin
苹果蠹蛾 (píng guǒ dù é) nghĩa là bọ ngài táo; bọ ngài codlin.
Viết lần lượt từng chữ 苹, 果, 蠹, 蛾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.