XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蛾 đọc là é, nghĩa là (hình thức kết hợp) con ngài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蛾

蛾 nghĩa là gì?

蛾 (é) nghĩa là (hình thức kết hợp) con ngài.

Cách viết chữ 蛾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蛾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蛾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灯蛾 (dēng é) – bướm đêm; 蚕蛾 (cán é) – ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori); 蛾子 (é zi) – con ngài; 蛾眉 (é méi) – (ví von) người phụ nữ đẹp; 蛾类 (é lèi) – ngài (họ côn trùng); 飞蛾 (fēi é) – bọ ngài.