XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞蛾 đọc là fēi é, nghĩa là bọ ngài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞蛾

飞蛾 nghĩa là gì?

飞蛾 (fēi é) nghĩa là bọ ngài.

Cách viết 飞蛾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 蛾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞蛾?

Thường gặp: 飞蛾扑火 (fēi é pū huǒ) – bướm đêm lao vào ngọn lửa; 飞蛾投火 (fēi é tóu huǒ) – nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ).