XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞船 đọc là fēi chuán, nghĩa là tàu vũ trụ; phi thuyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞船

飞船 nghĩa là gì?

飞船 (fēi chuán) nghĩa là tàu vũ trụ; phi thuyền. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 飞船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞船?

Thường gặp: 太空飞船 (tài kōng fēi chuán) – tàu vũ trụ; 宇宙飞船 (yǔ zhòu fēi chuán) – tàu vũ trụ; 神舟号飞船 (shén zhōu hào fēi chuán) – Tàu vũ trụ Thần Châu.