飞船【飛船】
[fēi chuán] [飞 船]
tàu vũ trụ; phi thuyền
航行于太空或空中的飞行器。
宇航员乘坐飞船成功进入了太空。
yǔ háng yuán chéng zuò fēi chuán chéng gōng jìn rù le tài kōng.Phi hành gia đã đi tàu vũ trụ vào không gian thành công.
飞船 đọc là fēi chuán, nghĩa là tàu vũ trụ; phi thuyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi chuán] [飞 船]
tàu vũ trụ; phi thuyền
航行于太空或空中的飞行器。
宇航员乘坐飞船成功进入了太空。
yǔ háng yuán chéng zuò fēi chuán chéng gōng jìn rù le tài kōng.Phi hành gia đã đi tàu vũ trụ vào không gian thành công.
飞船 (fēi chuán) nghĩa là tàu vũ trụ; phi thuyền. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 太空飞船 (tài kōng fēi chuán) – tàu vũ trụ; 宇宙飞船 (yǔ zhòu fēi chuán) – tàu vũ trụ; 神舟号飞船 (shén zhōu hào fēi chuán) – Tàu vũ trụ Thần Châu.