XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞往 đọc là fēi wǎng, nghĩa là bay đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

飞往【飛往】

[fēi wǎng] [飞 往]

bay đến

乘飞机去往某地

王老师下周将乘坐早班机飞往北京参加学术会议。

wáng lǎo shī xià zhōu jiāng chéng zuò zǎo bān jī fēi wǎng běi jīng cān jiā xué shù huì yì.

Thầy Vương tuần sau sẽ đáp chuyến bay sáng sớm bay đến Bắc Kinh tham dự hội thảo học thuật.

他此刻正在飞往北京的航班上。

tā cǐ kè zhèng zài fēi wǎng běi jīng de háng bān shàng.

Anh ấy lúc này đang trên chuyến bay đến Bắc Kinh.

每年秋天,大批候鸟会飞往南方过冬。

měi nián qiū tiān, dà pī hòu niǎo huì fēi wǎng nán fāng guò dōng.

Mỗi mùa thu, một lượng lớn chim di cư sẽ bay về phương nam tránh rét.

我们需要在东京转机,然后再飞往纽约。

wǒ men xū yào zài dōng jīng zhuǎn jī, rán hòu zài fēi wǎng niǔ yuē.

Chúng tôi cần quá cảnh (thay đổi chuyến bay) ở Tokyo, sau đó mới bay đi New York.

Hỏi đáp về từ 飞往

飞往 nghĩa là gì?

飞往 (fēi wǎng) nghĩa là bay đến. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 飞往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.