XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以往 đọc là yǐ wǎng, nghĩa là trong quá khứ; trước đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

以往

[yǐ wǎng] [以 往]

trong quá khứ; trước đây

过去;从前

今年的气候条件比以往任何时候都要好。

jīn nián de qì hòu tiáo jiàn bǐ yǐ wǎng rèn hé shí hòu dōu yào hǎo.

Điều kiện khí hậu năm nay tốt hơn bất kỳ thời điểm nào trước đây.

资料虽然繁多,但完全可以借鉴以往的方案。

zī liào suī rán fán duō, dàn wán quán kě yǐ jiè jiàn yǐ wǎng de fāng àn.

Tài liệu tuy nhiều, nhưng hoàn toàn có thể tham khảo các phương án trước đây.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。

què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.

Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

煮汤时,你可以往锅里加入一勺盐。

zhǔ tāng shí, nǐ kě yǐ wǎng guō lǐ jiā rù yì sháo yán.

Khi nấu canh, bạn có thể cho thêm một thìa muối vào nồi.

Hỏi đáp về từ 以往

以往 nghĩa là gì?

以往 (yǐ wǎng) nghĩa là trong quá khứ; trước đây. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 以往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.