XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 往 đọc là wǎng, nghĩa là đi (một hướng); đến. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

往

[wǎng]

đi (một hướng); đến; hướng tới

朝某个方向移动

请往前走。

qǐng wǎng qián zǒu.

Xin mời đi về phía trước.

有点低,你再往上拿高一点点。

yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.

Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

请大家排队上车,不要往前挤。

qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.

Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.

不用,出站往右走两分钟就到了。

bú yòng, chū zhàn wǎng yòu zǒu liǎng fēn zhōng jiù dào le.

Không cần, ra khỏi ga đi về phía bên phải hai phút là tới.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

Hỏi đáp về chữ 往

往 nghĩa là gì?

往 (wǎng) nghĩa là đi (một hướng); đến. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 往 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 往 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 往 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交往 (jiāo wǎng) – giao thiệp (với); 前往 (qián wǎng) – đi đến; 往往 (wǎng wǎng) – thường thường; 以往 (yǐ wǎng) – trong quá khứ; 往后 (wǎng hòu) – từ bây giờ; 往年 (wǎng nián) – những năm trước.