XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前往 đọc là qián wǎng, nghĩa là đi đến; tiến về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

前往

[qián wǎng] [前 往]

đi đến; tiến về; đi tới

离开这里到别处去。

明天我们要前往北京。

míng tiān wǒ men yào qián wǎng běi jīng.

Ngày mai chúng tôi sẽ đi đến Bắc Kinh.

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

你究竟打算何时动身前往北京?

nǐ jiū jìng dǎ suàn hé shí dòng shēn qián wǎng běi jīng?

Rốt cuộc cậu định khi nào lên đường đi Bắc Kinh?

请前往十二号登机口准备登机。

qǐng qián wǎng shí èr hào dēng jī kǒu zhǔn bèi dēng jī.

Xin vui lòng đến cửa số 12 để chuẩn bị lên máy bay.

Hỏi đáp về từ 前往

前往 nghĩa là gì?

前往 (qián wǎng) nghĩa là đi đến; tiến về. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 前往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.