XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通往 đọc là tōng wǎng, nghĩa là dẫn đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通往

[tōng wǎng] [通 往]

dẫn đến

通向,延伸连接到某处。

这条通往学术殿堂的道路虽然艰难,但值得坚持。

zhè tiáo tōng wǎng xué shù diàn táng de dào lù suī rán jiān nán, dàn zhí dé jiān chí.

Con đường dẫn đến đỉnh cao học thuật này tuy gian nan, nhưng rất đáng để kiên trì.

战乱期间,双方互不通往来。

zhàn luàn qī jiān, shuāng fāng hù bù tōng wǎng lái.

Thời kỳ chiến loạn, đôi bên hoàn toàn không qua lại.

积雪闭塞了通往山顶的道路。

jī xuě bì sè le tōng wǎng shān dǐng de dào lù.

Tuyết tích tụ làm tắc nghẽn con đường dẫn lên đỉnh núi.

树林深处有一条通往山顶的小路。

shù lín shēn chù yǒu yì tiáo tōng wǎng shān dǐng de xiǎo lù.

Sâu trong rừng có một con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi.

Hỏi đáp về từ 通往

通往 nghĩa là gì?

通往 (tōng wǎng) nghĩa là dẫn đến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.