XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通知书 đọc là tōng zhī shū, nghĩa là thông báo bằng văn bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

通知书【通知書】

[tōng zhī shū] [通 知 书]

thông báo bằng văn bản

告知事项的书面文件

妹妹今天收到了大学录取通知书。

mèi mei jīn tiān shōu dào le dà xué lù qǔ tōng zhī shū.

Hôm nay em gái đã nhận được giấy báo nhập học đại học.

太好了!终于收到录取通知书了吗?祝贺你!

tài hǎo le! zhōng yú shōu dào lù qǔ tōng zhī shū le ma? zhù hè nǐ!

Tốt quá rồi! Cuối cùng đã nhận được giấy thông báo trúng tuyển rồi à? Chúc mừng em!

Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

他收到了大学的录取通知书。

tā shōu dào le dà xué de lù qǔ tōng zhī shū.

Anh ấy đã nhận được giấy báo nhập học của trường đại học.

她满怀喜悦地拆开了录取通知书。

tā mǎn huái xǐ yuè dì chāi kāi le lù qǔ tōng zhī shū.

Cô ấy ngập tràn niềm vui mở phong thư báo trúng tuyển.

Hỏi đáp về từ 通知书

通知书 nghĩa là gì?

通知书 (tōng zhī shū) nghĩa là thông báo bằng văn bản. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 通知书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 知, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通知书?

Thường gặp: 录取通知书 (lù qǔ tōng zhī shū) – thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp).