XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

启事 đọc là qǐ shì, nghĩa là thông báo bằng văn bản; mẩu thông báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

启事【啟事】

[qǐ shì] [启 事]

thông báo bằng văn bản; mẩu thông báo

公开声明某事而张贴或刊登的文告

他在报纸上登了一则寻物启事。

tā zài bào zhǐ shàng dēng le yì zé xún wù qǐ shì.

Anh ấy đã đăng một thông báo tìm đồ trên báo.

Hỏi đáp về từ 启事

启事 nghĩa là gì?

启事 (qǐ shì) nghĩa là thông báo bằng văn bản; mẩu thông báo. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 启事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 启, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.