XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办事 đọc là bàn shì, nghĩa là xử lý (công việc); làm việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

办事【辦事】

[bàn shì] [办 事]

xử lý (công việc); làm việc

处理事务或工作。

他今天去银行办事了。

tā jīn tiān qù yín háng bàn shì le.

Hôm nay anh ấy đi ngân hàng giải quyết công việc rồi.

我在三号窗口这儿,你快走过来办事吧。

wǒ zài sān hào chuāng kǒu zhè r, nǐ kuài zǒu guò lái bàn shì ba.

Mình đang ở chỗ cửa số 3 này, cậu mau đi lại đây làm thủ tục đi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

政府决定在开发区设立办事处。

zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.

Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.

这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。

zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.

Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

Hỏi đáp về từ 办事

办事 nghĩa là gì?

办事 (bàn shì) nghĩa là xử lý (công việc); làm việc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 办事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 办事?

Thường gặp: 办事处 (bàn shì chù) – văn phòng; 街道办事处 (jiē dào bàn shì chù) – văn phòng khu phố; 待办事项列表 (dài bàn shì xiàng liè biǎo) – danh sách công việc cần làm.