待办事项列表
[dài bàn shì xiàng liè biǎo] [待 办 事 项 列 表]
danh sách công việc cần làm
待办事项列表 đọc là dài bàn shì xiàng liè biǎo, nghĩa là danh sách công việc cần làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài bàn shì xiàng liè biǎo] [待 办 事 项 列 表]
danh sách công việc cần làm
待办事项列表 (dài bàn shì xiàng liè biǎo) nghĩa là danh sách công việc cần làm.
Viết lần lượt từng chữ 待, 办, 事, 项, 列, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.