XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

待办事项列表 đọc là dài bàn shì xiàng liè biǎo, nghĩa là danh sách công việc cần làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 待办事项列表

待办事项列表 nghĩa là gì?

待办事项列表 (dài bàn shì xiàng liè biǎo) nghĩa là danh sách công việc cần làm.

Cách viết 待办事项列表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 待, 办, 事, 项, 列, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.