XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仪表 đọc là yí biǎo, nghĩa là diện mạo; tác phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

仪表【儀表】

[yí biǎo] [仪 表]

diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

人的外表举止;测定数据的器具。

在跨国企业的面试中,得体的仪表会给考官留下良好的第一印象。

zài kuà guó qǐ yè de miàn shì zhōng, dé tǐ de yí biǎo huì gěi kǎo guān liú xià liáng hǎo de dì yī yìn xiàng.

Trong buổi phỏng vấn của doanh nghiệp đa quốc gia, diện mạo tác phong đứng đắn sẽ để lại ấn tượng đầu tiên tốt đẹp cho giám khảo.

Hỏi đáp về từ 仪表

仪表 nghĩa là gì?

仪表 (yí biǎo) nghĩa là diện mạo; tác phong. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 仪表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仪, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仪表?

Thường gặp: 仪表盘 (yí biǎo pán) – bảng điều khiển; 仪表放大器 (yí biǎo fàng dà qì) – bộ khuếch đại đo lường.