XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仪表盘 đọc là yí biǎo pán, nghĩa là bảng điều khiển; bảng chỉ số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仪表盘

仪表盘 nghĩa là gì?

仪表盘 (yí biǎo pán) nghĩa là bảng điều khiển; bảng chỉ số.

Cách viết 仪表盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仪, 表, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.