XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬盘 đọc là yìng pán, nghĩa là đĩa cứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

硬盘【硬盤】

[yìng pán] [硬 盘]

đĩa cứng

计算机主要的大容量存储设备。

他的电脑硬盘突然损坏,导致多年积累的工作资料全部丢失,损失惨重。

tā de diàn nǎo yìng pán tū rán sǔn huài, dǎo zhì duō nián jī lěi de gōng zuò zī liào quán bù diū shī, sǔn shī cǎn zhòng.

Ổ cứng máy tính của anh ấy đột ngột bị hỏng, khiến toàn bộ tài liệu công việc tích lũy nhiều năm bị mất sạch, thiệt hại rất nặng nề.

硬盘里有所有工作资料的备份。

yìng pán lǐ yǒu suǒ yǒu gōng zuò zī liào de bèi fèn.

Trong ổ cứng có bản sao lưu của toàn bộ tài liệu công việc.

这个移动硬盘可以储存大量照片。

zhè ge yí dòng yìng pán kě yǐ chǔ cún dà liàng zhào piàn.

Ổ cứng di động này có thể lưu trữ lượng lớn ảnh chụp.

硬盘的容量越大,价格通常也越高。

yìng pán de róng liàng yuè dà, jià gé tōng cháng yě yuè gāo.

Dung lượng của ổ cứng càng lớn thì giá thường càng cao.

Hỏi đáp về từ 硬盘

硬盘 nghĩa là gì?

硬盘 (yìng pán) nghĩa là đĩa cứng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 硬盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硬盘?

Thường gặp: 固态硬盘 (gù tài yìng pán) – (tin học) ổ cứng thể rắn (SSD); 移动硬盘 (yí dòng yìng pán) – ổ cứng di động.