XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固态硬盘 đọc là gù tài yìng pán, nghĩa là (tin học) ổ cứng thể rắn (SSD). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

固态硬盘

[gù tài yìng pán] [固 态 硬 盘]

(tin học) ổ cứng thể rắn (SSD)

新买的固态硬盘读取速度非常快。

xīn mǎi de gù tài yìng pán dú qǔ sù dù fēi cháng kuài.

Ổ cứng thể rắn mới mua có tốc độ đọc rất nhanh.

Hỏi đáp về từ 固态硬盘

固态硬盘 nghĩa là gì?

固态硬盘 (gù tài yìng pán) nghĩa là (tin học) ổ cứng thể rắn (SSD).

Cách viết 固态硬盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 态, 硬, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.