XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固体 đọc là gù tǐ, nghĩa là chất rắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

固体

[gù tǐ] [固 体]

chất rắn

有一定形状和体积的物质。

水在零度以下会变成固体的冰。

shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.

Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.

通过技术创新,很多固体废物得到了循环利用。

tōng guò jì shù chuàng xīn, hěn duō gù tǐ fèi wù dé dào le xún huán lì yòng.

Nhờ đổi mới công nghệ, nhiều chất thải rắn đã được tái chế sử dụng.

Hỏi đáp về từ 固体

固体 nghĩa là gì?

固体 (gù tǐ) nghĩa là chất rắn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 固体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 固体?

Thường gặp: 固体溶体 (gù tǐ róng tǐ) – dung dịch rắn; 固体物理 (gù tǐ wù lǐ) – vật lý trạng thái rắn; 固体物质 (gù tǐ wù zhì) – chất rắn; 固体食物 (gù tǐ shí wù) – thực phẩm rắn.