XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 固 đọc là gù, nghĩa là cứng; mạnh. Thuộc bộ Vi 囗. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

固

[gù]

cứng; mạnh; rắn

嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?

èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?

Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

价格固然便宜,但是质量也要考虑。

jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.

Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 固

固 nghĩa là gì?

固 (gù) nghĩa là cứng; mạnh.

Cách viết chữ 固 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 固 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 固 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 固 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 固定 (gù dìng) – cố định; 坚固 (jiān gù) – vững chắc; 固体 (gù tǐ) – chất rắn; 固有 (gù yǒu) – vốn có; 巩固 (gǒng gù) – củng cố; 固执 (gù zhí) – bướng bỉnh.