XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚硬 đọc là jiān yìng, nghĩa là cứng; rắn chắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

坚硬

[jiān yìng] [坚 硬]

cứng; rắn chắc

坚固发硬,不易破碎或变形

工人们使用特制钻头才成功凿开坚硬的岩石层。

gōng rén men shǐ yòng tè zhì zuàn tóu cái chéng gōng záo kāi jiān yìng de yán shí céng.

Công nhân dùng mũi khoan chuyên dụng mới đục mở được tầng đá rắn chắc.

鳄鱼的皮肤非常坚硬且粗糙。

è yú de pí fū fēi cháng jiān yìng qiě cū cāo.

Da cá sấu vô cùng cứng và thô ráp.

这种木材质地坚硬,适合做地板。

zhè zhǒng mù cái zhì dì jiān yìng, shì hé zuò dì bǎn.

Loại gỗ này chất gỗ cứng, thích hợp làm sàn nhà.

巨大的海浪不断拍打着坚硬的岩石。

jù dà de hǎi làng bú duàn pāi dǎ zhe jiān yìng de yán shí.

Những con sóng biển lớn không ngừng vỗ vào các tảng đá cứng.

Hỏi đáp về từ 坚硬

坚硬 nghĩa là gì?

坚硬 (jiān yìng) nghĩa là cứng; rắn chắc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 坚硬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 硬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.