XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坚 đọc là jiān, nghĩa là mạnh; mạnh mẽ. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坚

[jiān]

mạnh; mạnh mẽ; vững chắc

这么难还坚持做完,你真不错!

zhè me nán hái jiān chí zuò wán, nǐ zhēn bú cuò!

Khó thế mà vẫn kiên trì làm xong, cậu giỏi thật!

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

只要能坚持,学中文其实很有趣。

zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.

Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 坚

坚 nghĩa là gì?

坚 (jiān) nghĩa là mạnh; mạnh mẽ.

Cách viết chữ 坚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坚 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坚决 (jiān jué) – vững vàng; 坚强 (jiān qiáng) – kiên cường; 坚持 (jiān chí) – kiên trì; 坚固 (jiān gù) – vững chắc; 坚定 (jiān dìng) – vững vàng; 坚信 (jiān xìn) – tin tưởng vững chắc.