XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破片 đọc là pò piàn, nghĩa là mảnh; vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 破片

破片 nghĩa là gì?

破片 (pò piàn) nghĩa là mảnh; vỡ.

Cách viết 破片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 破片?

Thường gặp: 破片杀伤 (pò piàn shā shāng) – (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.).