破片
[pò piàn] [破 片]
mảnh; vỡ
破片 đọc là pò piàn, nghĩa là mảnh; vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
破片 (pò piàn) nghĩa là mảnh; vỡ.
Viết lần lượt từng chữ 破, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 破片杀伤 (pò piàn shā shāng) – (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.).