XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照片 đọc là zhào piàn, nghĩa là bức ảnh; hình ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

照片

[zhào piàn] [照 片]

bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)

用相机拍下的图像

这张照片很漂亮。

zhè zhāng zhào piàn hěn piào liang.

Bức ảnh này rất đẹp.

张、套、幅

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

这架照相机拍出的照片很清楚。

zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.

Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 照片

照片 nghĩa là gì?

照片 (zhào piàn) nghĩa là bức ảnh; hình ảnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 照片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 照片?

Thường gặp: 照片子 (zhào piàn zi) – chụp X-quang; 单色照片 (dān sè zhào piàn) – ảnh đơn sắc; 照片底版 (zhào piàn dǐ bǎn) – bản phim chụp ảnh; 立体照片 (lì tǐ zhào piàn) – ảnh ba chiều.