XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影片 đọc là yǐng piàn, nghĩa là bản sao của phim; phim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

影片

[yǐng piàn] [影 片]

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; lượng từ: 部 (bù)

电影或录像作品

这部影片很好看。

zhè bù yǐng piàn hěn hǎo kàn.

Bộ phim này rất hay.

部

整部影片的故事情节构思精巧。

zhěng bù yǐng piàn de gù shì qíng jié gòu sī jīng qiǎo.

Tình tiết câu chuyện của toàn bộ bộ phim được dàn dựng tinh tế.

这部电影夺得了最佳影片奖。

zhè bù diàn yǐng duó dé le zuì jiā yǐng piàn jiǎng.

Bộ phim này đã giành được giải phim hay nhất.

该影片首周累计票房突破五亿元。

gāi yǐng piàn shǒu zhōu lěi jì piào fáng tū pò wǔ yì yuán.

Phim đạt tổng doanh thu tích lũy tuần đầu vượt 500 triệu nhân dân tệ.

Hỏi đáp về từ 影片

影片 nghĩa là gì?

影片 (yǐng piàn) nghĩa là bản sao của phim; phim. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 影片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 影片?

Thường gặp: 宽影片 (kuān yǐng piàn) – phim màn ảnh rộng; 投影片 (tóu yǐng piàn) – slide dùng trong thuyết trình (Đài Loan).