XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名片 đọc là míng piàn, nghĩa là danh thiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

名片

[míng piàn] [名 片]

1.danh thiếp

介绍身份用的小卡片

他给了我一张名片。

tā gěi le wǒ yì zhāng míng piàn.

Anh ấy đã cho tôi một tấm danh thiếp.

2.biểu tượng đại diện

比喻代表某地或机构特点的事物

这座古建筑是城市的名片。

zhè zuò gǔ jiàn zhù shì chéng shì de míng piàn.

Tòa kiến trúc cổ này là biểu tượng của thành phố.

Hỏi đáp về từ 名片

名片 nghĩa là gì?

名片 (míng piàn) nghĩa là danh thiếp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 名片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.