XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

片子 đọc là piān zi, nghĩa là phim; bộ phim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

片子

[piān zi] [片 子]

1.phim; bộ phim; cuộn phim

指电影、底片或X光照相胶片

你看过这部新上映的片子吗?

nǐ kàn guo zhè bù xīn shàng yìng de piān zi ma?

Bạn đã xem bộ phim mới chiếu này chưa?

2.miếng mỏng; lát mỏng

扁而薄的物件或切成薄片的东西

地上散落着几块碎玻璃片子。

dì shàng sàn luò zhe jǐ kuài suì bō lí piān zi.

Dưới đất rơi vãi mấy mảnh thủy tinh vỡ.

果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。

guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.

Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

这部片子很感人。

zhè bù piān zi hěn gǎn rén.

Bộ phim này rất cảm động.

Hỏi đáp về từ 片子

片子 nghĩa là gì?

片子 (piān zi) nghĩa là phim; bộ phim. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 片子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 片, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 片子?

Thường gặp: 京片子 (jīng piàn zi) – phương ngữ Bắc Kinh; 照片子 (zhào piàn zi) – chụp X-quang; 丫头片子 (yā tou piàn zi) – (khẩu ngữ) cô gái ngốc.