XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 板 đọc là bǎn, nghĩa là tấm; ván. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

板

[bǎn]

tấm; ván; mặt phẳng

片状较硬的物体

老师在黑板上写字。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.

Thầy giáo viết chữ lên bảng đen.

cứng nhắc; nghiêm nghị

呆板、表情不自然

他板着脸一句话也不说。

tā bǎn zhe liǎn yí jù huà yě bù shuō.

Anh ấy nghiêm mặt lại không nói một lời nào.

块

小明,我看不太清楚黑板上的字。

xiǎo míng, wǒ kàn bú tài qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì.

Tiểu Minh, mình nhìn không rõ chữ trên bảng lắm.

Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

太好了,以后看黑板就清楚多了。

tài hǎo le, yǐ hòu kàn hēi bǎn jiù qīng chǔ duō le.

Tuyệt quá, sau này nhìn bảng sẽ rõ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới

Hỏi đáp về chữ 板

板 nghĩa là gì?

板 (bǎn) nghĩa là tấm; ván. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 板 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 板 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 板 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 黑板 (hēi bǎn) – bảng đen; 老板 (lǎo bǎn) – sếp; 地板 (dì bǎn) – sàn nhà; 板块 (bǎn kuài) – tấm; 叫板 (jiào bǎn) – ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trư…; 拍板 (pāi bǎn) – quyết định.