XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点子 đọc là diǎn zi, nghĩa là đốm; chấm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

点子

[diǎn zi] [点 子]

1.đốm; chấm; điểm

细小的痕迹或液体滴

天空中落下了几颗雨点子。

tiān kōng zhōng luò xià le jǐ kē yǔ diǎn zi.

Trên bầu trời rơi xuống vài hạt mưa nhỏ.

2.ý tưởng; mẹo; ý kiến

主意,办法

他脑子里总是有很多新奇的点子。

tā nǎo zǐ lǐ zǒng shì yǒu hěn duō xīn qí de diǎn zi.

Trong đầu anh ấy luôn có nhiều ý tưởng mới lạ.

问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。

wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng.

Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ.

Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…

他总想着用歪点子投机取巧。

tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.

Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.

Hỏi đáp về từ 点子

点子 nghĩa là gì?

点子 (diǎn zi) nghĩa là đốm; chấm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 点子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点子?

Thường gặp: 出点子 (chū diǎn zi) – đưa ra ý kiến; 歪点子 (wāi diǎn zi) – mưu mẹo phi pháp; 点子背 (diǎn zi bèi) – (khẩu ngữ) gặp vận xui; 花点子 (huā diǎn zi) – mưu mẹo; 鼓点子 (gǔ diǎn zi) – nhịp trống; 点子扎手 (diǎn zi zhā shǒu) – (khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn.